Thứ Ba, 12/10/1999: mùng 4 tháng 9 năm Kỷ Mão
Ngày Đinh Dậu, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Bế, tú Chủy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Chủy (tú xấu)
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 12/10/1999 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 12 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/1999 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/1999 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 22 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/1999 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 28 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/1999 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 9 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/1999 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 15 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/1999 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 5 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/1999 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 49 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/1999 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Canh Tý
Câu Trần
Tân Sửu
Thanh Long
Nhâm Dần
Minh Đường
Quý Mão
Thiên Hình
Giáp Thìn
Chu Tước
Ất Tỵ
Kim Quỹ
Bính Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mùi
Bạch Hổ
Mậu Thân
Ngọc Đường
Kỷ Dậu
Thiên Lao
Canh Tuất
Huyền Vũ
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Chủy: không có việc hợp
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Chủy: phần lớn việc, nhất là chôn cất
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Thiên Địa Chính Chuyển: Kỵ động thổ
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 1 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Thiên Địa Chính Chuyển Kỵ động thổ
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Mão (sinh 1963).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/10/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 12/10/1999 dương lịch là mùng 4 tháng 9 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tuất, tiết Hàn lộ.
Ngày 12/10/1999 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Bế, tú Chủy (tú xấu). Máy chấm chung 41/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 12/10/1999 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 12/10/1999 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Quý Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.