Thứ Bảy, 03/06/2000: mùng 2 tháng 5 năm Canh Thìn
Ngày Nhâm Thìn, Thiên Lao hắc đạo, trực Bế, tú Đê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Đê (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Tư Mệnh (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 3/6/2000 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2000 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2000 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 27 điểm+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2000 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2000 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2000 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 20 điểm+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2000 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 20 điểm+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2000 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2000 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Canh Tý
Huyền Vũ
Tân Sửu
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Câu Trần
Quý Mão
Thanh Long
Giáp Thìn
Minh Đường
Ất Tỵ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Chu Tước
Đinh Mùi
Kim Quỹ
Mậu Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Bạch Hổ
Canh Tuất
Ngọc Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Đê: không có việc hợp
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Đê: xây dựng, chôn cất, cưới hỏi, đi xa (nhất là đường thuỷ)
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Tuất (sinh 1946).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/6/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 03/06/2000 dương lịch là mùng 2 tháng 5 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Ngọ, tiết Tiểu mãn.
Ngày 3/6/2000 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Bế, tú Đê (tú xấu). Máy chấm chung 32/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 3/6/2000 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 3/6/2000 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Bính Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.