Thứ Hai, 12/06/2000: 11 tháng 5 năm Canh Thìn
Ngày Tân Sửu, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Nguy, tú Nguy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Nguy (tú xấu)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
Ngày 12/6/2000 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2000 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2000 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 18 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2000 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 24 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2000 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 41 điểm+30 Ngày Tân Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2000 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 21 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2000 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 11 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2000 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 29 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Huyền Vũ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2000 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Mậu Tý
Chu Tước
Kỷ Sửu
Kim Quỹ
Canh Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mão
Bạch Hổ
Nhâm Thìn
Ngọc Đường
Quý Tỵ
Thiên Lao
Giáp Ngọ
Huyền Vũ
Ất Mùi
Tư Mệnh
Bính Thân
Câu Trần
Đinh Dậu
Thanh Long
Mậu Tuất
Minh Đường
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Nguy: chôn cất, lót giường
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Nguy: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Đủ 6 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
- Âm Đức Tốt mọi việc
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Mùi (sinh 1955).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/6/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 12/06/2000 dương lịch là 11 tháng 5 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Ngọ, tiết Mang chủng.
Ngày 12/6/2000 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Nguy, tú Nguy (tú xấu). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 12/6/2000 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 12/6/2000 xung tuổi nào?
Ngày Tân Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Ất Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.