Thứ Bảy, 28/10/2000: mùng 2 tháng 10 năm Canh Thìn

Ngày Kỷ Mùi, Minh Đường hoàng đạo, trực Thu, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

28
Thứ Bảy, 28/10/2000Âm lịch: mùng 2 tháng 10 năm Canh Thìn
Ngày Kỷ MùiTháng Đinh HợiNăm Canh Thìn Tiết Sương Giáng
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 65/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • -4 Tú Nữ (tú xấu)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyMinh ĐườngHoàng đạo · việc công khai, gặp bề trên
TrựcTrực Thunghĩa chữ: thu về
Nhị thập bát túNữ Thổ BứcTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Sửusinh 1961, 1973, 1985, 1997

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Chu Tước (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 28/10/2000 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.

Nên làm

  • Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
  • Theo tú Nữ: kết màn, may áo
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch

Nên tránh

  • Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
  • Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
  • Cô Thần: Xấu với giá thú
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 6 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
  • Ngũ Hợp Tốt mọi việc
  • Phúc Sinh Tốt mọi việc
  • Tam Hợp Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cô Thần Xấu với giá thú
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/10/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 28/10/2000 dương lịch là mùng 2 tháng 10 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Hợi, tiết Sương giáng.

Ngày 28/10/2000 tốt hay xấu?

Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Thu, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 65/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng; ký hợp đồng, giao dịch; mua xe, nhận xe.

Giờ hoàng đạo ngày 28/10/2000 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 28/10/2000 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung tuổi Sửu. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.