Chủ nhật, 29/10/2000: mùng 3 tháng 10 năm Canh Thìn
Ngày Canh Thân, Thiên Hình hắc đạo, trực Khai, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Hư (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Kim Quỹ (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 29/10/2000 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Tam Nương · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2000 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Tam Nương · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2000 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +15 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2000 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương, Thọ Tử+30 Ngày Canh Thân thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2000 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương, Thọ Tử+30 Ngày Canh Thân thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +12 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2000 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Tam Nương · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2000 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Tam Nương · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2000 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương, Thọ Tử+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Khai không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2000 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Bính Tý
Minh Đường
Đinh Sửu
Thiên Hình
Mậu Dần
Chu Tước
Kỷ Mão
Kim Quỹ
Canh Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Tỵ
Bạch Hổ
Nhâm Ngọ
Ngọc Đường
Quý Mùi
Thiên Lao
Giáp Thân
Huyền Vũ
Ất Dậu
Tư Mệnh
Bính Tuất
Câu Trần
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Hư: không có việc hợp
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 5 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Địa Phá Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Dần (sinh 1974).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/10/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 29/10/2000 dương lịch là mùng 3 tháng 10 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Đinh Hợi, tiết Sương giáng.
Ngày 29/10/2000 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Khai, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 18/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 29/10/2000 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 29/10/2000 xung tuổi nào?
Ngày Canh Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Giáp Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.