Thứ Ba, 24/04/2001: mùng 2 tháng 4 năm Tân Tỵ
Ngày Đinh Tỵ, Câu Trần hắc đạo, trực Trừ, tú Chủy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Chủy (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Minh Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 24/4/2001 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Thọ Tử · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2001 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Trừ hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2001 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Thọ Tử+30 Ngày Đinh Tỵ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2001 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2001 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Thọ Tử · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2001 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2001 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Thọ Tử · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2001 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Thọ Tử · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2001 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Canh Tý
Ngọc Đường
Tân Sửu
Thiên Lao
Nhâm Dần
Huyền Vũ
Quý Mão
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Câu Trần
Ất Tỵ
Thanh Long
Bính Ngọ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thiên Hình
Mậu Thân
Chu Tước
Kỷ Dậu
Kim Quỹ
Canh Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Chủy: không có việc hợp
- Hoàng Ân: Tốt
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo tú Chủy: phần lớn việc, nhất là chôn cất
- Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
Đủ 4 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoàng Ân Tốt
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Dương Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Hợi (sinh 1923, 1983).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 24/4/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 24/04/2001 dương lịch là mùng 2 tháng 4 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Tỵ, tiết Cốc vũ.
Ngày 24/4/2001 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Trừ, tú Chủy (tú xấu). Máy chấm chung 35/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 24/4/2001 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 24/4/2001 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Quý Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.