Thứ Ba, 29/05/2001: mùng 7 tháng 4 (nhuận) năm Tân Tỵ
Ngày Nhâm Thìn, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Bế, tú Dực — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Dực (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 29/5/2001 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 5/2001 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 5/2001 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 5/2001 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 5/2001 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 5/2001 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 5/2001 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 5/2001 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Tam Nương+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 5/2001 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Canh Tý
Huyền Vũ
Tân Sửu
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Câu Trần
Quý Mão
Thanh Long
Giáp Thìn
Minh Đường
Ất Tỵ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Chu Tước
Đinh Mùi
Kim Quỹ
Mậu Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Bạch Hổ
Canh Tuất
Ngọc Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Dực: cắt áo
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Dực: chôn cất, cưới hỏi, xây cất
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
Đủ 4 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Tuất (sinh 1946).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/5/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 29/05/2001 dương lịch là mùng 7 tháng 4 (nhuận) năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Tỵ, tiết Tiểu mãn.
Ngày 29/5/2001 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Bế, tú Dực (tú xấu). Máy chấm chung 26/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 29/5/2001 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 29/5/2001 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Bính Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.