Thứ Năm, 05/07/2001: 15 tháng 5 năm Tân Tỵ
Ngày Kỷ Tỵ, Huyền Vũ hắc đạo, trực Bế, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Đẩu (tú tốt)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
Ngày 5/7/2001 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2001 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 3 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2001 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2001 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 42 điểm+30 Ngày Kỷ Tỵ thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2001 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2001 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2001 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2001 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 11 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2001 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Giáp Tý
Ngọc Đường
Ất Sửu
Thiên Lao
Bính Dần
Huyền Vũ
Đinh Mão
Tư Mệnh
Mậu Thìn
Câu Trần
Kỷ Tỵ
Thanh Long
Canh Ngọ
Minh Đường
Tân Mùi
Thiên Hình
Nhâm Thân
Chu Tước
Quý Dậu
Kim Quỹ
Giáp Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Đẩu: đi thuyền
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 2 sao tốt và 2 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/7/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 05/07/2001 dương lịch là 15 tháng 5 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Ngọ, tiết Hạ chí.
Ngày 5/7/2001 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Bế, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 39/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 5/7/2001 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 5/7/2001 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Tỵ xung tuổi Hợi. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.