Thứ Tư, 29/10/2003: mùng 5 tháng 10 năm Quý Mùi
Ngày Ất Hợi, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Trừ, tú Bích — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Bích (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 29/10/2003 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2003 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +15 Trực Trừ hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2003 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2003 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Ất Hợi thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2003 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Ất Hợi thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2003 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2003 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Ất Hợi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2003 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2003 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Bính Tý
Ngọc Đường
Đinh Sửu
Thiên Lao
Mậu Dần
Huyền Vũ
Kỷ Mão
Tư Mệnh
Canh Thìn
Câu Trần
Tân Tỵ
Thanh Long
Nhâm Ngọ
Minh Đường
Quý Mùi
Thiên Hình
Giáp Thân
Chu Tước
Ất Dậu
Kim Quỹ
Bính Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Bích: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo tú Bích: không kỵ việc gì
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 12 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Tỵ (sinh 1941, 2001).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/10/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 29/10/2003 dương lịch là mùng 5 tháng 10 năm Quý Mùi âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Quý Hợi, tiết Sương giáng.
Ngày 29/10/2003 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Trừ, tú Bích (tú tốt). Máy chấm chung 64/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 29/10/2003 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 29/10/2003 xung tuổi nào?
Ngày Ất Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Tân Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.