Thứ Năm, 16/06/2005: mùng 10 tháng 5 năm Ất Dậu
Ngày Tân Mùi, Câu Trần hắc đạo, trực Trừ, tú Tỉnh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Tỉnh (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
Ngày 16/6/2005 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 3 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2005 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 19 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Trừ hợp việc này · -10 Sao Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2005 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 26 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2005 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 48 điểm+30 Ngày Tân Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2005 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 38 điểm+30 Ngày Tân Mùi thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2005 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 38 điểm+30 Ngày Tân Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2005 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 38 điểm+30 Ngày Tân Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2005 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2005 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Mậu Tý
Chu Tước
Kỷ Sửu
Kim Quỹ
Canh Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mão
Bạch Hổ
Nhâm Thìn
Ngọc Đường
Quý Tỵ
Thiên Lao
Giáp Ngọ
Huyền Vũ
Ất Mùi
Tư Mệnh
Bính Thân
Câu Trần
Đinh Dậu
Thanh Long
Mậu Tuất
Minh Đường
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Tỉnh: xây cất, nhậm chức, nhập học
Nên tránh
- Theo tú Tỉnh: chôn cất, sửa mộ
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 2 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Sửu (sinh 1925, 1985).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/6/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 16/06/2005 dương lịch là mùng 10 tháng 5 năm Ất Dậu âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Ngọ, tiết Mang chủng.
Ngày 16/6/2005 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Trừ, tú Tỉnh (tú tốt). Máy chấm chung 60/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 16/6/2005 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 16/6/2005 xung tuổi nào?
Ngày Tân Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Ất Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.