Thứ Hai, 03/10/2005: mùng 1 tháng 9 năm Ất Dậu

Ngày Canh Thân, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Bế, tú Tất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

3
Thứ Hai, 03/10/2005Âm lịch: mùng 1 tháng 9 năm Ất Dậu
Ngày Canh ThânTháng Bính TuấtNăm Ất Dậu Tiết Thu Phân
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 63/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • +4 Tú Tất (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyKim QuỹHoàng đạo · cất giữ, tích luỹ, cưới hỏi
TrựcTrực Bếnghĩa chữ: đóng
Nhị thập bát túTất Nguyệt ÔTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Dầnsinh 1962, 1974, 1986, 1998

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 3/10/2005 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
  • Theo tú Tất: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
  • Theo tú Tất: đi thuyền
  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 7 sao tốt và 1 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn

Sao xấu

  • Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Dần (sinh 1974).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 3/10/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai 03/10/2005 dương lịch là mùng 1 tháng 9 năm Ất Dậu âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Bính Tuất, tiết Thu phân.

Ngày 3/10/2005 tốt hay xấu?

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Bế, tú Tất (tú tốt). Máy chấm chung 63/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa; an táng, cải táng.

Giờ hoàng đạo ngày 3/10/2005 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 3/10/2005 xung tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Giáp Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.