Chủ nhật, 02/04/2006: mùng 5 tháng 3 năm Bính Tuất

Ngày Tân Dậu, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Phá, tú Phòng — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

2
Chủ nhật, 02/04/2006Âm lịch: mùng 5 tháng 3 năm Bính Tuất
Ngày Tân DậuTháng Nhâm ThìnNăm Bính Tuất Tiết Xuân Phân
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 46/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
  • -10 Trực Phá — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • +4 Tú Phòng (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyBảo Quang (Kim Đường)Hoàng đạo · việc lớn, việc thiện
TrựcTrực Phánghĩa chữ: phá
Nhị thập bát túPhòng Nhật ThốTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Mãosinh 1963, 1975, 1987, 1999

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 2/4/2006 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

  • 💍 Cưới hỏi Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Nguyệt Kỵ
    +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2006 ›
  • 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Nguyệt Kỵ
    +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2006 ›
  • 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Nguyệt Kỵ
    +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2006 ›
  • 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Nguyệt Kỵ
    +30 Ngày Tân Dậu thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2006 ›
  • 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Nguyệt Kỵ
    +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2006 ›
  • ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Nguyệt Kỵ
    +30 Ngày Tân Dậu thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2006 ›
  • 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Nguyệt Kỵ
    +30 Ngày Tân Dậu thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2006 ›
  • 🕯️ An táng, cải táng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Nguyệt Kỵ
    +30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 3 âm · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2006 ›

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Phá: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh
  • Theo tú Phòng: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự
  • Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Phá: Hầu hết việc lớn (trùng Nguyệt Phá)
  • Theo tú Phòng: hầu như không kỵ việc gì
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Đủ 4 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Nguyệt Giải Tốt mọi việc
  • Ngũ Hợp Tốt mọi việc
  • Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
  • Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Ly Sàng Kỵ giá thú
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Mão (sinh 1975).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/4/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 02/04/2006 dương lịch là mùng 5 tháng 3 năm Bính Tuất âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn, tiết Xuân phân.

Ngày 2/4/2006 tốt hay xấu?

Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Phá, tú Phòng (tú tốt). Máy chấm chung 46/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 2/4/2006 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 2/4/2006 xung tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Ất Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.