Thứ Sáu, 09/10/2009: 21 tháng 8 năm Kỷ Sửu
Ngày Đinh Hợi, Huyền Vũ hắc đạo, trực Trừ, tú Cang — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Cang (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 9/10/2009 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Sát Chủ · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2009 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Trừ hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2009 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2009 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2009 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2009 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2009 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2009 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Sát Chủ · -10 Sao Huyền Vũ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2009 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Canh Tý
Ngọc Đường
Tân Sửu
Thiên Lao
Nhâm Dần
Huyền Vũ
Quý Mão
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Câu Trần
Ất Tỵ
Thanh Long
Bính Ngọ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thiên Hình
Mậu Thân
Chu Tước
Kỷ Dậu
Kim Quỹ
Canh Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Cang: cắt may
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Nên tránh
- Theo tú Cang: chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng, dựng nhà
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Đủ 5 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Tỵ (sinh 1953).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/10/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 09/10/2009 dương lịch là 21 tháng 8 năm Kỷ Sửu âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Quý Dậu, tiết Hàn lộ.
Ngày 9/10/2009 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Trừ, tú Cang (tú xấu). Máy chấm chung 38/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 9/10/2009 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 9/10/2009 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Quý Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.