Chủ nhật, 15/11/2009: 29 tháng 9 năm Kỷ Sửu
Ngày Giáp Tý, Thiên Lao hắc đạo, trực Trừ, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Hư (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 15/11/2009 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2009 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 42 điểm+30 Ngày Giáp Tý thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +15 Trực Trừ hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2009 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 43 điểm+30 Ngày Giáp Tý thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2009 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 38 điểm+30 Ngày Giáp Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2009 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 32 điểm+30 Ngày Giáp Tý thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2009 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 21 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2009 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành · -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2009 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 15 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2009 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Giáp Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Sửu
Bạch Hổ
Bính Dần
Ngọc Đường
Đinh Mão
Thiên Lao
Mậu Thìn
Huyền Vũ
Kỷ Tỵ
Tư Mệnh
Canh Ngọ
Câu Trần
Tân Mùi
Thanh Long
Nhâm Thân
Minh Đường
Quý Dậu
Thiên Hình
Giáp Tuất
Chu Tước
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Hư: không có việc hợp
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
Đủ 6 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Ngọ (sinh 1930, 1990).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/11/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 15/11/2009 dương lịch là 29 tháng 9 năm Kỷ Sửu âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tuất, tiết Lập đông.
Ngày 15/11/2009 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Trừ, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 50/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 15/11/2009 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 15/11/2009 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Canh Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.