Thứ Năm, 07/01/2010: 23 tháng Mười một năm Kỷ Sửu
Ngày Đinh Tỵ, Huyền Vũ hắc đạo, trực Định, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Đẩu (tú tốt)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 7/1/2010 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2010 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Định hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2010 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Đinh Tỵ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2010 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2010 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2010 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2010 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +12 Trực Định hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2010 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2010 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Canh Tý
Ngọc Đường
Tân Sửu
Thiên Lao
Nhâm Dần
Huyền Vũ
Quý Mão
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Câu Trần
Ất Tỵ
Thanh Long
Bính Ngọ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thiên Hình
Mậu Thân
Chu Tước
Kỷ Dậu
Kim Quỹ
Canh Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Đẩu: đi thuyền
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
Đủ 5 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
- Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Hợi (sinh 1983).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/1/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 07/01/2010 dương lịch là 23 tháng Mười một năm Kỷ Sửu âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Tý, tiết Tiểu hàn.
Ngày 7/1/2010 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Định, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 51/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 7/1/2010 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 7/1/2010 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Quý Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.