Thứ Bảy, 05/06/2010: 23 tháng 4 năm Canh Dần
Ngày Bính Tuất, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Chấp, tú Vị — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- +4 Tú Vị (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 5/6/2010 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Bính Tuất thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2010 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Bính Tuất thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2010 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2010 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2010 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Bính Tuất thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2010 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2010 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2010 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2010 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Mậu Tý
Huyền Vũ
Kỷ Sửu
Tư Mệnh
Canh Dần
Câu Trần
Tân Mão
Thanh Long
Nhâm Thìn
Minh Đường
Quý Tỵ
Thiên Hình
Giáp Ngọ
Chu Tước
Ất Mùi
Kim Quỹ
Bính Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Dậu
Bạch Hổ
Mậu Tuất
Ngọc Đường
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Vị: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Vị: đi thuyền
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Tứ Thời Đại Mộ: Kỵ an táng
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 8 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Tứ Thời Đại Mộ Kỵ an táng
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Thìn (sinh 1952).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/6/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 05/06/2010 dương lịch là 23 tháng 4 năm Canh Dần âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ, tiết Tiểu mãn.
Ngày 5/6/2010 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Chấp, tú Vị (tú tốt). Máy chấm chung 61/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 5/6/2010 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 5/6/2010 xung tuổi nào?
Ngày Bính Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Nhâm Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.