Thứ Hai, 06/06/2011: mùng 5 tháng 5 năm Tân Mão
Ngày Nhâm Thìn, Thiên Lao hắc đạo, trực Khai, tú Tất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Tất (tú tốt)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 6/6/2011 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2011 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2011 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2011 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +15 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2011 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +12 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2011 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2011 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2011 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Khai không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2011 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Canh Tý
Huyền Vũ
Tân Sửu
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Câu Trần
Quý Mão
Thanh Long
Giáp Thìn
Minh Đường
Ất Tỵ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Chu Tước
Đinh Mùi
Kim Quỹ
Mậu Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Bạch Hổ
Canh Tuất
Ngọc Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Tất: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Tất: đi thuyền
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
Đủ 6 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Sinh Khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Tuất (sinh 1946, 2006).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/6/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 06/06/2011 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Tân Mão âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ, tiết Mang chủng.
Ngày 6/6/2011 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Khai, tú Tất (tú tốt). Máy chấm chung 34/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 6/6/2011 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 6/6/2011 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Bính Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.