Thứ Ba, 05/04/2022: mùng 5 tháng 3 năm Nhâm Dần
Ngày Mậu Tý, Thiên Lao hắc đạo, trực Thành, tú Dực — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Dực (tú xấu)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 5/4/2022 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Mậu Tý thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +18 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2022 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2022 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2022 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2022 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +12 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2022 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2022 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Mậu Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2022 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2022 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Nhâm Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Sửu
Bạch Hổ
Giáp Dần
Ngọc Đường
Ất Mão
Thiên Lao
Bính Thìn
Huyền Vũ
Đinh Tỵ
Tư Mệnh
Mậu Ngọ
Câu Trần
Kỷ Mùi
Thanh Long
Canh Thân
Minh Đường
Tân Dậu
Thiên Hình
Nhâm Tuất
Chu Tước
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.
Nên làm
- Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
- Theo tú Dực: cắt áo
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
- Theo tú Dực: chôn cất, cưới hỏi, xây cất
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
Đủ 6 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/4/2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 05/04/2022 dương lịch là mùng 5 tháng 3 năm Nhâm Dần âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn, tiết Thanh minh.
Ngày 5/4/2022 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Thành, tú Dực (tú xấu). Máy chấm chung 43/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 5/4/2022 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 5/4/2022 xung tuổi nào?
Ngày Mậu Tý xung tuổi Ngọ. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.