Thứ Ba, 17/09/2024: 15 tháng 8 năm Giáp Thìn

Ngày Giáp Thân, Bạch Hổ hắc đạo, trực Bế, tú Dực — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

17
Thứ Ba, 17/09/2024Âm lịch: 15 tháng 8 năm Giáp Thìn
Ngày Giáp ThânTháng Quý DậuNăm Giáp Thìn Tiết Bạch Lộ
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 37/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
  • -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Dực (tú xấu)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyBạch HổHắc đạo · kỵ việc có máu, tang, va chạm
TrựcTrực Bếnghĩa chữ: đóng
Nhị thập bát túDực Hoả XàTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dầnsinh 1986, 1998, 2010, 2022

Ngày 17/9/2024 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
  • Theo tú Dực: cắt áo
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
  • Theo tú Dực: chôn cất, cưới hỏi, xây cất
  • Bạch Hổ: Kỵ mai táng
  • Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
  • Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 10 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Cát Khánh Tốt mọi việc
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Ngũ Phú Tốt mọi việc
  • Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
  • Thiên Phúc Tốt mọi việc
  • Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn

Sao xấu

  • Bạch Hổ Kỵ mai táng
  • Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Thiên Ôn Kỵ xây dựng
  • Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Dần (sinh 1950, 2010).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/9/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 17/09/2024 dương lịch là 15 tháng 8 năm Giáp Thìn âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Quý Dậu, tiết Bạch lộ.

Ngày 17/9/2024 tốt hay xấu?

Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Bế, tú Dực (tú xấu). Máy chấm chung 37/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 17/9/2024 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 17/9/2024 xung tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Canh Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.