Thứ Tư, 23/04/2025: 26 tháng 3 năm Ất Tỵ

Ngày Nhâm Tuất, Bạch Hổ hắc đạo, trực Phá, tú Sâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

23
Thứ Tư, 23/04/2025Âm lịch: 26 tháng 3 năm Ất Tỵ
Ngày Nhâm TuấtTháng Canh ThìnNăm Ất Tỵ Tiết Cốc Vũ
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 45/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
  • -10 Trực Phá — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • +4 Tú Sâm (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyBạch HổHắc đạo · kỵ việc có máu, tang, va chạm
TrựcTrực Phánghĩa chữ: phá
Nhị thập bát túSâm Thuỷ ViênTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Thìnsinh 1988, 2000, 2012, 2024

Ngày 23/4/2025 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

  • 💍 Cưới hỏi Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)
    -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2025 ›
  • 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)
    -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2025 ›
  • 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)
    +30 Ngày Nhâm Tuất thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2025 ›
  • 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)
    -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2025 ›
  • 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)
    -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2025 ›
  • ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)
    -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2025 ›
  • 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)
    -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2025 ›
  • 🕯️ An táng, cải táng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)
    -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Bạch Hổ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2025 ›

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.

Nên làm

  • Theo trực Phá: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh
  • Theo tú Sâm: xây cất, trổ cửa, nhập học
  • Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng

Nên tránh

  • Theo trực Phá: Hầu hết việc lớn (trùng Nguyệt Phá)
  • Theo tú Sâm: cưới hỏi, chôn cất
  • Bạch Hổ: Kỵ mai táng
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
  • Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
Đủ 5 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Lục Hợp Tốt mọi việc
  • Phúc Sinh Tốt mọi việc
  • Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
  • Thiên Đức Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Bạch Hổ Kỵ mai táng
  • Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
  • Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thìn (sinh 1976).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/4/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 23/04/2025 dương lịch là 26 tháng 3 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thìn, tiết Cốc vũ.

Ngày 23/4/2025 tốt hay xấu?

Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Phá, tú Sâm (tú tốt). Máy chấm chung 45/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 23/4/2025 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 23/4/2025 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Bính Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.