Thứ Hai, 14/07/2025: 20 tháng 6 năm Ất Tỵ
Ngày Giáp Thân, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Trừ, tú Tất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Tất (tú tốt)
- +9 6 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 14/7/2025 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 55 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2025 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 61 điểm+30 Ngày Giáp Thân thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Trừ hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2025 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 57 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2025 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 74 điểm+30 Ngày Giáp Thân thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2025 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 46 điểm+30 Ngày Giáp Thân thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2025 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 72 điểm+30 Ngày Giáp Thân thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2025 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 46 điểm+30 Ngày Giáp Thân thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2025 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 64 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 6 âm · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2025 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Giáp Tý
Minh Đường
Ất Sửu
Thiên Hình
Bính Dần
Chu Tước
Đinh Mão
Kim Quỹ
Mậu Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Tỵ
Bạch Hổ
Canh Ngọ
Ngọc Đường
Tân Mùi
Thiên Lao
Nhâm Thân
Huyền Vũ
Quý Dậu
Tư Mệnh
Giáp Tuất
Câu Trần
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Tất: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo tú Tất: đi thuyền
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 8 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
- U Vi Tinh Tốt mọi việc
- Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Dần (sinh 1950, 2010).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/7/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 14/07/2025 dương lịch là 20 tháng 6 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Quý Mùi, tiết Tiểu thử.
Ngày 14/7/2025 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Trừ, tú Tất (tú tốt). Máy chấm chung 76/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: động thổ, làm nhà; khai trương, mở hàng; ký hợp đồng, giao dịch; an táng, cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 14/7/2025 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 14/7/2025 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Canh Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.