Chủ nhật, 05/04/2026: 18 tháng 2 năm Bính Ngọ
Ngày Kỷ Dậu, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Phòng — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- +4 Tú Phòng (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 5/4/2026 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Tam Nương · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2026 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2026 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2026 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2026 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+30 Ngày Kỷ Dậu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2026 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2026 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2026 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2026 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Giáp Tý
Câu Trần
Ất Sửu
Thanh Long
Bính Dần
Minh Đường
Đinh Mão
Thiên Hình
Mậu Thìn
Chu Tước
Kỷ Tỵ
Kim Quỹ
Canh Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mùi
Bạch Hổ
Nhâm Thân
Ngọc Đường
Quý Dậu
Thiên Lao
Giáp Tuất
Huyền Vũ
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Phòng: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Phòng: hầu như không kỵ việc gì
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 3 sao tốt và 12 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Thiên Thành Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/4/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 05/04/2026 dương lịch là 18 tháng 2 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mão, tiết Thanh minh.
Ngày 5/4/2026 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Phòng (tú tốt). Máy chấm chung 48/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 5/4/2026 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 5/4/2026 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Dậu xung tuổi Mão. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.