Thứ Sáu, 02/04/2027: 26 tháng 2 năm Đinh Mùi
Ngày Tân Hợi, Huyền Vũ hắc đạo, trực Thành, tú Cang — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Cang (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
Ngày 2/4/2027 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 9 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +18 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Cô Thần: Xấu với giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2027 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 8 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2027 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 66 điểm+30 Ngày Tân Hợi thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2027 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 42 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2027 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 33 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2027 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 36 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2027 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 33 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2027 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Huyền Vũ: Kỵ mai táng · -10 Sao Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2027 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Mậu Tý
Ngọc Đường
Kỷ Sửu
Thiên Lao
Canh Dần
Huyền Vũ
Tân Mão
Tư Mệnh
Nhâm Thìn
Câu Trần
Quý Tỵ
Thanh Long
Giáp Ngọ
Minh Đường
Ất Mùi
Thiên Hình
Bính Thân
Chu Tước
Đinh Dậu
Kim Quỹ
Mậu Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
- Theo tú Cang: cắt may
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
- Theo tú Cang: chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng, dựng nhà
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
Đủ 5 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Tỵ (sinh 1965, 2025).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 02/04/2027 dương lịch là 26 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Quý Mão, tiết Xuân phân.
Ngày 2/4/2027 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Thành, tú Cang (tú xấu). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới.
Giờ hoàng đạo ngày 2/4/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 2/4/2027 xung tuổi nào?
Ngày Tân Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Ất Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.