Thứ Bảy, 03/04/2027: 27 tháng 2 năm Đinh Mùi

Ngày Nhâm Tý, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Thu, tú Đê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

3
Thứ Bảy, 03/04/2027Âm lịch: 27 tháng 2 năm Đinh Mùi
Ngày Nhâm TýTháng Quý MãoNăm Đinh Mùi Tiết Xuân Phân
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 26/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • -4 Tú Đê (tú xấu)
  • +9 6 sao tốt "mọi việc"
  • -15 3 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyTư MệnhHoàng đạo · việc ban ngày, việc trong nhà
TrựcTrực Thunghĩa chữ: thu về
Nhị thập bát túĐê Thổ LạcTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Ngọsinh 1990, 2002, 2014, 2026

Ngày 3/4/2027 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.

Nên làm

  • Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
  • Theo tú Đê: không có việc hợp
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
  • Theo tú Đê: xây dựng, chôn cất, cưới hỏi, đi xa (nhất là đường thuỷ)
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
  • Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
  • Địa Phá: Kỵ xây dựng
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 9 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Nguyệt Đức Tốt mọi việc
  • Thiên Quan Tốt mọi việc
  • Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Tuế Hợp Tốt mọi việc
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
  • Nguyệt Hình Xấu mọi việc
  • Sát Chủ Xấu mọi việc
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
  • Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
  • Địa Phá Kỵ xây dựng
  • Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Ngọ (sinh 1966, 2026).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 3/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 03/04/2027 dương lịch là 27 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mão, tiết Xuân phân.

Ngày 3/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Thu, tú Đê (tú xấu). Máy chấm chung 26/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 3/4/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 3/4/2027 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Bính Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.