Chủ nhật, 02/05/2027: 26 tháng 3 năm Đinh Mùi

Ngày Tân Tỵ, Minh Đường hoàng đạo, trực Trừ, tú Phòng — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

2
Chủ nhật, 02/05/2027Âm lịch: 26 tháng 3 năm Đinh Mùi
Ngày Tân TỵTháng Giáp ThìnNăm Đinh Mùi Tiết Cốc Vũ
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 76/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Phòng (tú tốt)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyMinh ĐườngHoàng đạo · việc công khai, gặp bề trên
TrựcTrực Trừnghĩa chữ: dẹp bỏ
Nhị thập bát túPhòng Nhật ThốTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Hợisinh 1983, 1995, 2007, 2019

Ngày 2/5/2027 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
  • Theo tú Phòng: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự
  • Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch

Nên tránh

  • Theo tú Phòng: hầu như không kỵ việc gì
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Huyền Vũ: Kỵ mai táng
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
Đủ 5 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Ngũ Phú Tốt mọi việc
  • Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Âm Đức Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Hợi (sinh 1995).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/5/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 02/05/2027 dương lịch là 26 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Thìn, tiết Cốc vũ.

Ngày 2/5/2027 tốt hay xấu?

Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Trừ, tú Phòng (tú tốt). Máy chấm chung 76/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: động thổ, làm nhà.

Giờ hoàng đạo ngày 2/5/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 2/5/2027 xung tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Ất Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.