Thứ Sáu, 04/06/2027: 30 tháng 4 năm Đinh Mùi
Ngày Giáp Dần, Thiên Lao hắc đạo, trực Thu, tú Ngưu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- -4 Tú Ngưu (tú xấu)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Ngày 4/6/2027 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2027 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2027 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 9 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2027 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 32 điểm+30 Ngày Giáp Dần thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2027 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 9 điểm+30 Ngày Giáp Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2027 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 39 điểm+30 Ngày Giáp Dần thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2027 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 34 điểm+30 Ngày Giáp Dần thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2027 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 3 điểm+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2027 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Giáp Tý
Minh Đường
Ất Sửu
Thiên Hình
Bính Dần
Chu Tước
Đinh Mão
Kim Quỹ
Mậu Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Tỵ
Bạch Hổ
Canh Ngọ
Ngọc Đường
Tân Mùi
Thiên Lao
Nhâm Thân
Huyền Vũ
Quý Dậu
Tư Mệnh
Giáp Tuất
Câu Trần
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Ngưu: đi thuyền, cắt may
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Ngưu: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 4 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Địa Phá Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Thân (sinh 1980).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/6/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 04/06/2027 dương lịch là 30 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Ất Tỵ, tiết Tiểu mãn.
Ngày 4/6/2027 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Thu, tú Ngưu (tú xấu). Máy chấm chung 31/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 4/6/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 4/6/2027 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Canh Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.