Thứ Năm, 02/09/2027: mùng 2 tháng 8 năm Đinh Mùi
Ngày Giáp Thân, Bạch Hổ hắc đạo, trực Kiến, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- -4 Tú Khuê (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 2/9/2027 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 35 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2027 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 14 điểm+30 Ngày Giáp Thân thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -15 Trực Kiến không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2027 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 21 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2027 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 44 điểm+30 Ngày Giáp Thân thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2027 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 63 điểm+30 Ngày Giáp Thân thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +10 Trực Kiến hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2027 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 51 điểm+30 Ngày Giáp Thân thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2027 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 51 điểm+30 Ngày Giáp Thân thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2027 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 23 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 8 âm · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2027 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Giáp Tý
Minh Đường
Ất Sửu
Thiên Hình
Bính Dần
Chu Tước
Đinh Mão
Kim Quỹ
Mậu Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Tỵ
Bạch Hổ
Canh Ngọ
Ngọc Đường
Tân Mùi
Thiên Lao
Nhâm Thân
Huyền Vũ
Quý Dậu
Tư Mệnh
Giáp Tuất
Câu Trần
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
Đủ 9 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Dần (sinh 1950, 2010).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 02/09/2027 dương lịch là mùng 2 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Dậu, tiết Xử thử.
Ngày 2/9/2027 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Kiến, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 47/100: ngày nên tránh việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: xuất hành, đi xa.
Giờ hoàng đạo ngày 2/9/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 2/9/2027 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Canh Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.