Thứ Sáu, 03/09/2027: mùng 3 tháng 8 năm Đinh Mùi
Ngày Ất Dậu, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Trừ, tú Lâu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Lâu (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -15 3 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 3/9/2027 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Tam Nương · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2027 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Trừ hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2027 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương+30 Ngày Ất Dậu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2027 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2027 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2027 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2027 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương+30 Ngày Ất Dậu thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2027 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2027 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Bính Tý
Câu Trần
Đinh Sửu
Thanh Long
Mậu Dần
Minh Đường
Kỷ Mão
Thiên Hình
Canh Thìn
Chu Tước
Tân Tỵ
Kim Quỹ
Nhâm Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mùi
Bạch Hổ
Giáp Thân
Ngọc Đường
Ất Dậu
Thiên Lao
Bính Tuất
Huyền Vũ
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Lâu: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo tú Lâu: đóng giường, đi đường thuỷ
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
Đủ 6 sao tốt và 12 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Quan Nhật Tốt mọi việc
- Thiên Thành Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Mão (sinh 1951, 2011).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 03/09/2027 dương lịch là mùng 3 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Dậu, tiết Xử thử.
Ngày 3/9/2027 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Trừ, tú Lâu (tú tốt). Máy chấm chung 54/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 3/9/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 3/9/2027 xung tuổi nào?
Ngày Ất Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Tân Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.