Thứ Ba, 28/09/2027: 28 tháng 8 năm Đinh Mùi
Ngày Canh Tuất, Thiên Lao hắc đạo, trực Trừ, tú Thất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Thất (tú tốt)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
Ngày 28/9/2027 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 15 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Ly Sàng: Kỵ giá thú · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2027 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 9 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +15 Trực Trừ hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2027 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 32 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2027 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 18 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2027 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 8 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2027 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 8 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2027 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 8 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2027 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 4 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2027 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Bính Tý
Huyền Vũ
Đinh Sửu
Tư Mệnh
Mậu Dần
Câu Trần
Kỷ Mão
Thanh Long
Canh Thìn
Minh Đường
Tân Tỵ
Thiên Hình
Nhâm Ngọ
Chu Tước
Quý Mùi
Kim Quỹ
Giáp Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Dậu
Bạch Hổ
Bính Tuất
Ngọc Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Thất: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa
Nên tránh
- Theo tú Thất: không kỵ việc gì
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Đủ 5 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- U Vi Tinh Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Thìn (sinh 1964, 2024).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 28/09/2027 dương lịch là 28 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Dậu, tiết Thu phân.
Ngày 28/9/2027 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Trừ, tú Thất (tú tốt). Máy chấm chung 63/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/9/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 28/9/2027 xung tuổi nào?
Ngày Canh Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Giáp Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.