Thứ Sáu, 08/10/2027: mùng 9 tháng 9 năm Đinh Mùi
Ngày Canh Thân, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Khai, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Quỷ (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
Ngày 8/10/2027 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 30 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2027 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 32 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2027 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 48 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Khai hợp việc này · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2027 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 90 điểm+30 Ngày Canh Thân thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2027 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 75 điểm+30 Ngày Canh Thân thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +12 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2027 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 43 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2027 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 44 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2027 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 67 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Khai không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2027 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Bính Tý
Minh Đường
Đinh Sửu
Thiên Hình
Mậu Dần
Chu Tước
Kỷ Mão
Kim Quỹ
Canh Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Tỵ
Bạch Hổ
Nhâm Ngọ
Ngọc Đường
Quý Mùi
Thiên Lao
Giáp Thân
Huyền Vũ
Ất Dậu
Tư Mệnh
Bính Tuất
Câu Trần
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Quỷ: chôn cất
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 7 sao tốt và 2 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sinh Khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Dần (sinh 1974).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 08/10/2027 dương lịch là mùng 9 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Canh Tuất, tiết Hàn lộ.
Ngày 8/10/2027 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Khai, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 73/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa; an táng, cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 8/10/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 8/10/2027 xung tuổi nào?
Ngày Canh Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Giáp Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.