Chủ nhật, 10/10/2027: 11 tháng 9 năm Đinh Mùi

Ngày Nhâm Tuất, Bạch Hổ hắc đạo, trực Kiến, tú Tinh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

10
Chủ nhật, 10/10/2027Âm lịch: 11 tháng 9 năm Đinh Mùi
Ngày Nhâm TuấtTháng Canh TuấtNăm Đinh Mùi Tiết Hàn Lộ
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 41/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
  • -4 Tú Tinh (tú xấu)
  • +3 1 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyBạch HổHắc đạo · kỵ việc có máu, tang, va chạm
TrựcTrực Kiếnnghĩa chữ: dựng, khởi
Nhị thập bát túTinh Nhật MãTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Thìnsinh 1988, 2000, 2012, 2024

Ngày 10/10/2027 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.

Nên làm

  • Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
  • Theo tú Tinh: xây phòng mới
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
  • Theo tú Tinh: chôn cất, cưới hỏi
  • Bạch Hổ: Kỵ mai táng
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
  • Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 4 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn

Sao xấu

  • Bạch Hổ Kỵ mai táng
  • Ly Sàng Kỵ giá thú
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
  • Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
  • Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thìn (sinh 1976).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 10/10/2027 dương lịch là 11 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tuất, tiết Hàn lộ.

Ngày 10/10/2027 tốt hay xấu?

Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Kiến, tú Tinh (tú xấu). Máy chấm chung 41/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 10/10/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 10/10/2027 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Bính Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.