Thứ Năm, 18/11/2027: 21 tháng 10 năm Đinh Mùi

Ngày Tân Sửu, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Mãn, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

18
Thứ Năm, 18/11/2027Âm lịch: 21 tháng 10 năm Đinh Mùi
Ngày Tân SửuTháng Tân HợiNăm Đinh Mùi Tiết Lập Đông
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 67/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • +4 Tú Đẩu (tú tốt)
  • +3 1 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyNgọc ĐườngHoàng đạo · học hành, văn thư, gặp người có chức
TrựcTrực Mãnnghĩa chữ: đầy
Nhị thập bát túĐẩu Mộc GiảiTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Mùisinh 1991, 2003, 2015, 2027

Ngày 18/11/2027 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

  • 💍 Cưới hỏi 10 điểm
    +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2027 ›
  • 🏗️ Động thổ, làm nhà 16 điểm
    +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2027 ›
  • 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 20 điểm
    +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2027 ›
  • 🎊 Khai trương, mở hàng 63 điểm
    +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Mãn hợp việc này · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2027 ›
  • 🧳 Xuất hành, đi xa 52 điểm
    +30 Ngày Tân Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +12 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2027 ›
  • ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 32 điểm
    +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2027 ›
  • 🚗 Mua xe, nhận xe 22 điểm
    +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2027 ›
  • 🕯️ An táng, cải táng 32 điểm
    +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2027 ›

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
  • Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
  • Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng

Nên tránh

  • Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
  • Theo tú Đẩu: đi thuyền
  • Câu Trận: Kỵ mai táng
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Quả Tú: Xấu với giá thú
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 3 sao tốt và 12 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Thiên Phú Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
  • Thiên Thành Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Câu Trận Kỵ mai táng
  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Quả Tú Xấu với giá thú
  • Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Mùi (sinh 1955, 2015).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 18/11/2027 dương lịch là 21 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Tân Hợi, tiết Lập đông.

Ngày 18/11/2027 tốt hay xấu?

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Mãn, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 67/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng.

Giờ hoàng đạo ngày 18/11/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 18/11/2027 xung tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Ất Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.