Thứ Hai, 29/11/2027: mùng 2 tháng Mười một năm Đinh Mùi

Ngày Nhâm Tý, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Trừ, tú Tất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

29
Thứ Hai, 29/11/2027Âm lịch: mùng 2 tháng Mười một năm Đinh Mùi
Ngày Nhâm TýTháng Nhâm TýNăm Đinh Mùi Tiết Tiểu Tuyết
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 81/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Tất (tú tốt)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyKim QuỹHoàng đạo · cất giữ, tích luỹ, cưới hỏi
TrựcTrực Trừnghĩa chữ: dẹp bỏ
Nhị thập bát túTất Nguyệt ÔTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Ngọsinh 1990, 2002, 2014, 2026

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 29/11/2027 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.

Nên làm

  • Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
  • Theo tú Tất: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
  • Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo tú Tất: đi thuyền
  • Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
  • Thiên Địa Chuyển Sát: Kỵ động thổ
  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
  • Âm Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Đủ 8 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
  • Quan Nhật Tốt mọi việc
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
  • Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn

Sao xấu

  • Dương Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
  • Thiên Ôn Kỵ xây dựng
  • Thiên Địa Chuyển Sát Kỵ động thổ
  • Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
  • Âm Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Ngọ (sinh 1966, 2026).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai 29/11/2027 dương lịch là mùng 2 tháng Mười một năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Tý, tiết Tiểu tuyết.

Ngày 29/11/2027 tốt hay xấu?

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Trừ, tú Tất (tú tốt). Máy chấm chung 81/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng; ký hợp đồng, giao dịch.

Giờ hoàng đạo ngày 29/11/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 29/11/2027 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Bính Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.