Thứ Ba, 22/02/2028: 28 tháng Giêng năm Mậu Thân
Ngày Đinh Sửu, Minh Đường hoàng đạo, trực Bế, tú Chủy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Chủy (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 22/2/2028 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 4 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2028 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 1 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2028 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 55 điểm+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2028 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 45 điểm+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2028 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 38 điểm+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2028 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 53 điểm+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2028 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 38 điểm+30 Ngày Đinh Sửu thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2028 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 2 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2028 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Canh Tý
Chu Tước
Tân Sửu
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Tư Mệnh
Mậu Thân
Câu Trần
Kỷ Dậu
Thanh Long
Canh Tuất
Minh Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Chủy: không có việc hợp
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Chủy: phần lớn việc, nhất là chôn cất
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 5 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Mùi (sinh 1943, 2003).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/2/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 22/02/2028 dương lịch là 28 tháng Giêng năm Mậu Thân âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần, tiết Vũ thuỷ.
Ngày 22/2/2028 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Bế, tú Chủy (tú xấu). Máy chấm chung 50/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 22/2/2028 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 22/2/2028 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Quý Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.