Thứ Năm, 09/03/2028: 14 tháng 2 năm Mậu Thân

Ngày Quý Tỵ, Chu Tước hắc đạo, trực Mãn, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

9
Thứ Năm, 09/03/2028Âm lịch: 14 tháng 2 năm Mậu Thân
Ngày Quý TỵTháng Ất MãoNăm Mậu Thân Tiết Kinh Trập
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 35/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
  • +4 Tú Đẩu (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyChu TướcHắc đạo · dễ khẩu thiệt, giấy tờ lời qua tiếng lại
TrựcTrực Mãnnghĩa chữ: đầy
Nhị thập bát túĐẩu Mộc GiảiTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Hợisinh 1983, 1995, 2007, 2019

Ngày 9/3/2028 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
  • Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
  • Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng

Nên tránh

  • Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
  • Theo tú Đẩu: đi thuyền
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Câu Trận: Kỵ mai táng
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Quả Tú: Xấu với giá thú
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 6 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
  • Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Phú Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
  • Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Sao xấu

  • Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Câu Trận Kỵ mai táng
  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Quả Tú Xấu với giá thú
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Hợi (sinh 1947, 2007).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/3/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 09/03/2028 dương lịch là 14 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mão, tiết Kinh trập.

Ngày 9/3/2028 tốt hay xấu?

Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Mãn, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 35/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 9/3/2028 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 9/3/2028 xung tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Đinh Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.