Thứ Ba, 18/04/2028: 24 tháng 3 năm Mậu Thân
Ngày Quý Dậu, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Chấp, tú Chủy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- -4 Tú Chủy (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 18/4/2028 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 16 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Sao Ly Sàng: Kỵ giá thú · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2028 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 72 điểm+30 Ngày Quý Dậu thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2028 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 25 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2028 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 31 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2028 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 5 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2028 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 42 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2028 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 23 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2028 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 61 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 3 âm · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2028 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Câu Trần
Quý Sửu
Thanh Long
Giáp Dần
Minh Đường
Ất Mão
Thiên Hình
Bính Thìn
Chu Tước
Đinh Tỵ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Bạch Hổ
Canh Thân
Ngọc Đường
Tân Dậu
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Huyền Vũ
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Chủy: không có việc hợp
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Chủy: phần lớn việc, nhất là chôn cất
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 3 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mão (sinh 1987).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/4/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 18/04/2028 dương lịch là 24 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn, tiết Thanh minh.
Ngày 18/4/2028 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Chấp, tú Chủy (tú xấu). Máy chấm chung 57/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: động thổ, làm nhà; an táng, cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 18/4/2028 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 18/4/2028 xung tuổi nào?
Ngày Quý Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Đinh Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.