Thứ Hai, 17/04/2028: 23 tháng 3 năm Mậu Thân

Ngày Nhâm Thân, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Định, tú Tất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

17
Thứ Hai, 17/04/2028Âm lịch: 23 tháng 3 năm Mậu Thân
Ngày Nhâm ThânTháng Bính ThìnNăm Mậu Thân Tiết Thanh Minh
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 64/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Tất (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyKim QuỹHoàng đạo · cất giữ, tích luỹ, cưới hỏi
TrựcTrực Địnhnghĩa chữ: yên định
Nhị thập bát túTất Nguyệt ÔTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Dầnsinh 1986, 1998, 2010, 2022

Ngày 17/4/2028 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.

Nên làm

  • Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
  • Theo tú Tất: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
  • Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
  • Theo tú Tất: đi thuyền
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 5 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Đại Hao Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Dần (sinh 1986).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/4/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai 17/04/2028 dương lịch là 23 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thìn, tiết Thanh minh.

Ngày 17/4/2028 tốt hay xấu?

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Định, tú Tất (tú tốt). Máy chấm chung 64/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 17/4/2028 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 17/4/2028 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Bính Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.