Chủ nhật, 04/02/2029: 21 tháng Chạp năm Mậu Thân
Ngày Ất Sửu, Chu Tước hắc đạo, trực Bế, tú Phòng — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Phòng (tú tốt)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Minh Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 4/2/2029 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2029 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2029 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 32 điểm+30 Ngày Ất Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2029 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 16 điểm+30 Ngày Ất Sửu thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2029 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 35 điểm+30 Ngày Ất Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2029 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 14 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2029 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2029 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 7 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2029 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Bính Tý
Chu Tước
Đinh Sửu
Kim Quỹ
Mậu Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mão
Bạch Hổ
Canh Thìn
Ngọc Đường
Tân Tỵ
Thiên Lao
Nhâm Ngọ
Huyền Vũ
Quý Mùi
Tư Mệnh
Giáp Thân
Câu Trần
Ất Dậu
Thanh Long
Bính Tuất
Minh Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Phòng: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Phòng: hầu như không kỵ việc gì
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 6 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Lục Hợp Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Mùi (sinh 1991).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/2/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 04/02/2029 dương lịch là 21 tháng Chạp năm Mậu Thân âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Ất Sửu, tiết Lập xuân.
Ngày 4/2/2029 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Bế, tú Phòng (tú tốt). Máy chấm chung 40/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 4/2/2029 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 4/2/2029 xung tuổi nào?
Ngày Ất Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Tân Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.