Thứ Năm, 19/04/2029: mùng 6 tháng 3 năm Kỷ Dậu
Ngày Kỷ Mão, Câu Trần hắc đạo, trực Bế, tú Tỉnh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Tỉnh (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 19/4/2029 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 16 điểm+30 Ngày Kỷ Mão thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2029 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 19 điểm+30 Ngày Kỷ Mão thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2029 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2029 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2029 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 33 điểm+30 Ngày Kỷ Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2029 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 3 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2029 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 3 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2029 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2029 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Giáp Tý
Câu Trần
Ất Sửu
Thanh Long
Bính Dần
Minh Đường
Đinh Mão
Thiên Hình
Mậu Thìn
Chu Tước
Kỷ Tỵ
Kim Quỹ
Canh Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mùi
Bạch Hổ
Nhâm Thân
Ngọc Đường
Quý Dậu
Thiên Lao
Giáp Tuất
Huyền Vũ
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Tỉnh: xây cất, nhậm chức, nhập học
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Tỉnh: chôn cất, sửa mộ
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Đủ 3 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/4/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 19/04/2029 dương lịch là mùng 6 tháng 3 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn, tiết Thanh minh.
Ngày 19/4/2029 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Bế, tú Tỉnh (tú tốt). Máy chấm chung 40/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 19/4/2029 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 19/4/2029 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Mão xung tuổi Dậu. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.