Thứ Bảy, 12/05/2029: 29 tháng 3 năm Kỷ Dậu
Ngày Nhâm Dần, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Thu, tú Vị — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +4 Tú Vị (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 12/5/2029 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 73 điểm+30 Ngày Nhâm Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 5/2029 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 7 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 5/2029 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 63 điểm+30 Ngày Nhâm Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 5/2029 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 39 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 5/2029 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 65 điểm+30 Ngày Nhâm Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 5/2029 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 38 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 5/2029 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 44 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 5/2029 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 67 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 5/2029 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Canh Tý
Minh Đường
Tân Sửu
Thiên Hình
Nhâm Dần
Chu Tước
Quý Mão
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thiên Lao
Mậu Thân
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tư Mệnh
Canh Tuất
Câu Trần
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Vị: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Hoàng Ân: Tốt
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Vị: đi thuyền
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 7 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Hoàng Ân Tốt
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thân (sinh 1956, 2016).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/5/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 12/05/2029 dương lịch là 29 tháng 3 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thìn, tiết Lập hạ.
Ngày 12/5/2029 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Thu, tú Vị (tú tốt). Máy chấm chung 73/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: cưới hỏi; nhập trạch, về nhà mới; xuất hành, đi xa; an táng, cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 12/5/2029 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 12/5/2029 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Bính Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.