Thứ Hai, 28/05/2029: 16 tháng 4 năm Kỷ Dậu

Ngày Mậu Ngọ, Thanh Long hoàng đạo, trực Trừ, tú Tâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

28
Thứ Hai, 28/05/2029Âm lịch: 16 tháng 4 năm Kỷ Dậu
Ngày Mậu NgọTháng Kỷ TỵNăm Kỷ Dậu Tiết Tiểu Mãn
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 73/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Tâm (tú xấu)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyThanh LongHoàng đạo · khởi sự, gặp người giúp
TrựcTrực Trừnghĩa chữ: dẹp bỏ
Nhị thập bát túTâm Nguyệt HồTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Týsinh 1984, 1996, 2008, 2020

Ngày 28/5/2029 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
  • Theo tú Tâm: không có việc hợp

Nên tránh

  • Theo tú Tâm: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, tranh tụng
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
Đủ 3 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Ngũ Hợp Tốt mọi việc
  • Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
  • U Vi Tinh Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
  • Ly Sàng Kỵ giá thú
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/5/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai 28/05/2029 dương lịch là 16 tháng 4 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, tiết Tiểu mãn.

Ngày 28/5/2029 tốt hay xấu?

Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Trừ, tú Tâm (tú xấu). Máy chấm chung 73/100: ngày khá thuận cho việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 28/5/2029 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 28/5/2029 xung tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung tuổi Tý. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.