Thứ Hai, 02/07/2029: 21 tháng 5 năm Kỷ Dậu
Ngày Quý Tỵ, Huyền Vũ hắc đạo, trực Bế, tú Nguy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Nguy (tú xấu)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
Ngày 2/7/2029 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2029 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2029 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 20 điểm+30 Ngày Quý Tỵ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2029 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 6 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2029 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2029 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2029 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2029 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 1 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2029 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Nhâm Tý
Ngọc Đường
Quý Sửu
Thiên Lao
Giáp Dần
Huyền Vũ
Ất Mão
Tư Mệnh
Bính Thìn
Câu Trần
Đinh Tỵ
Thanh Long
Mậu Ngọ
Minh Đường
Kỷ Mùi
Thiên Hình
Canh Thân
Chu Tước
Tân Dậu
Kim Quỹ
Nhâm Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Nguy: chôn cất, lót giường
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Nguy: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
Đủ 3 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Hợi (sinh 1947, 2007).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/7/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 02/07/2029 dương lịch là 21 tháng 5 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Canh Ngọ, tiết Hạ chí.
Ngày 2/7/2029 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Bế, tú Nguy (tú xấu). Máy chấm chung 31/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 2/7/2029 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 2/7/2029 xung tuổi nào?
Ngày Quý Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Đinh Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.