Thứ Sáu, 31/08/2029: 22 tháng 7 năm Kỷ Dậu
Ngày Quý Tỵ, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Thu, tú Lâu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- +4 Tú Lâu (tú tốt)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 31/8/2029 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/2029 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/2029 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương+30 Ngày Quý Tỵ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/2029 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/2029 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/2029 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/2029 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/2029 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/2029 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Nhâm Tý
Ngọc Đường
Quý Sửu
Thiên Lao
Giáp Dần
Huyền Vũ
Ất Mão
Tư Mệnh
Bính Thìn
Câu Trần
Đinh Tỵ
Thanh Long
Mậu Ngọ
Minh Đường
Kỷ Mùi
Thiên Hình
Canh Thân
Chu Tước
Tân Dậu
Kim Quỹ
Nhâm Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Lâu: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Lâu: đóng giường, đi đường thuỷ
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 7 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
- U Vi Tinh Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Địa Phá Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Hợi (sinh 1947, 2007).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/8/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 31/08/2029 dương lịch là 22 tháng 7 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân, tiết Xử thử.
Ngày 31/8/2029 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Thu, tú Lâu (tú tốt). Máy chấm chung 51/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 31/8/2029 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 31/8/2029 xung tuổi nào?
Ngày Quý Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Đinh Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.