Thứ Sáu, 04/01/2030: mùng 1 tháng Chạp năm Kỷ Dậu
Ngày Kỷ Hợi, Minh Đường hoàng đạo, trực Bế, tú Cang — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Cang (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Chu Tước (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 4/1/2030 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2030 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 20 điểm+30 Ngày Kỷ Hợi thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2030 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 21 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2030 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 57 điểm+30 Ngày Kỷ Hợi thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2030 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 38 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2030 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 34 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2030 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 30 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2030 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 2 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2030 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Giáp Tý
Ngọc Đường
Ất Sửu
Thiên Lao
Bính Dần
Huyền Vũ
Đinh Mão
Tư Mệnh
Mậu Thìn
Câu Trần
Kỷ Tỵ
Thanh Long
Canh Ngọ
Minh Đường
Tân Mùi
Thiên Hình
Nhâm Thân
Chu Tước
Quý Dậu
Kim Quỹ
Giáp Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Cang: cắt may
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Cang: chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng, dựng nhà
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Đủ 5 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Âm Đức Tốt mọi việc
- Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/1/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 04/01/2030 dương lịch là mùng 1 tháng Chạp năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Sửu, tiết Đông chí.
Ngày 4/1/2030 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Bế, tú Cang (tú xấu). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 4/1/2030 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 4/1/2030 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Hợi xung tuổi Tỵ. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.