Thứ Sáu, 26/04/2030: 24 tháng 3 năm Canh Tuất
Ngày Tân Mão, Câu Trần hắc đạo, trực Bế, tú Cang — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Cang (tú xấu)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 26/4/2030 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2030 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2030 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2030 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 27 điểm+30 Ngày Tân Mão thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2030 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 10 điểm+30 Ngày Tân Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2030 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 20 điểm+30 Ngày Tân Mão thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2030 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 10 điểm+30 Ngày Tân Mão thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2030 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2030 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Mậu Tý
Câu Trần
Kỷ Sửu
Thanh Long
Canh Dần
Minh Đường
Tân Mão
Thiên Hình
Nhâm Thìn
Chu Tước
Quý Tỵ
Kim Quỹ
Giáp Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mùi
Bạch Hổ
Bính Thân
Ngọc Đường
Đinh Dậu
Thiên Lao
Mậu Tuất
Huyền Vũ
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Cang: cắt may
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Cang: chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng, dựng nhà
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 1 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Dậu (sinh 1945, 2005).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/4/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 26/04/2030 dương lịch là 24 tháng 3 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Canh Thìn, tiết Cốc vũ.
Ngày 26/4/2030 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Bế, tú Cang (tú xấu). Máy chấm chung 26/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 26/4/2030 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 26/4/2030 xung tuổi nào?
Ngày Tân Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Ất Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.