Thứ Năm, 03/03/2033: mùng 3 tháng 2 năm Quý Sửu

Ngày Quý Sửu, Câu Trần hắc đạo, trực Bế, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

3
Thứ Năm, 03/03/2033Âm lịch: mùng 3 tháng 2 năm Quý Sửu
Ngày Quý SửuTháng Ất MãoNăm Quý Sửu Tiết Vũ Thuỷ
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 25/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • +4 Tú Đẩu (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyCâu TrầnHắc đạo · vướng víu, dây dưa; kỵ khởi công lớn
TrựcTrực Bếnghĩa chữ: đóng
Nhị thập bát túĐẩu Mộc GiảiTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Mùisinh 1991, 2003, 2015, 2027

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Minh Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 3/3/2033 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
  • Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
  • Hoàng Ân: Tốt
  • Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ

Nên tránh

  • Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
  • Theo tú Đẩu: đi thuyền
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
  • Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 4 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Hoàng Ân Tốt
  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
  • Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mùi (sinh 1967, 2027).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 3/3/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 03/03/2033 dương lịch là mùng 3 tháng 2 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Ất Mão, tiết Vũ thuỷ.

Ngày 3/3/2033 tốt hay xấu?

Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Bế, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 25/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 3/3/2033 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 3/3/2033 xung tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Đinh Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.