Thứ Hai, 02/05/2033: mùng 4 tháng 4 năm Quý Sửu
Ngày Quý Sửu, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Thu, tú Nguy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- -4 Tú Nguy (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 2/5/2033 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 11 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Cô Thần: Xấu với giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 5/2033 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 53 điểm+30 Ngày Quý Sửu thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 5/2033 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 73 điểm+30 Ngày Quý Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 5/2033 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 43 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 5/2033 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 61 điểm+30 Ngày Quý Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 5/2033 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 43 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 5/2033 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 48 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 5/2033 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 27 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 5/2033 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Nhâm Tý
Chu Tước
Quý Sửu
Kim Quỹ
Giáp Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Bạch Hổ
Bính Thìn
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Tư Mệnh
Canh Thân
Câu Trần
Tân Dậu
Thanh Long
Nhâm Tuất
Minh Đường
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Nguy: chôn cất, lót giường
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Nguy: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 5 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
- Thiên Thành Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mùi (sinh 1967, 2027).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/5/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 02/05/2033 dương lịch là mùng 4 tháng 4 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Đinh Tỵ, tiết Cốc vũ.
Ngày 2/5/2033 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Thu, tú Nguy (tú xấu). Máy chấm chung 65/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới; xuất hành, đi xa.
Giờ hoàng đạo ngày 2/5/2033 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 2/5/2033 xung tuổi nào?
Ngày Quý Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Đinh Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.