Thứ Bảy, 05/11/2033: 14 tháng 10 năm Quý Sửu
Ngày Canh Thân, Thiên Hình hắc đạo, trực Khai, tú Đê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Đê (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Kim Quỹ (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 5/11/2033 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2033 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2033 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +15 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2033 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Ngày Canh Thân thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2033 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Ngày Canh Thân thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +12 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2033 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2033 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2033 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Khai không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2033 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Bính Tý
Minh Đường
Đinh Sửu
Thiên Hình
Mậu Dần
Chu Tước
Kỷ Mão
Kim Quỹ
Canh Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Tỵ
Bạch Hổ
Nhâm Ngọ
Ngọc Đường
Quý Mùi
Thiên Lao
Giáp Thân
Huyền Vũ
Ất Dậu
Tư Mệnh
Bính Tuất
Câu Trần
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Đê: không có việc hợp
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Đê: xây dựng, chôn cất, cưới hỏi, đi xa (nhất là đường thuỷ)
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 4 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Địa Phá Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Dần (sinh 1974).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/11/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 05/11/2033 dương lịch là 14 tháng 10 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Quý Hợi, tiết Sương giáng.
Ngày 5/11/2033 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Khai, tú Đê (tú xấu). Máy chấm chung 18/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 5/11/2033 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 5/11/2033 xung tuổi nào?
Ngày Canh Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Giáp Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.