Chủ nhật, 20/01/2036: 23 tháng Chạp năm Ất Mão
Ngày Bính Tuất, Thanh Long hoàng đạo, trực Thu, tú Tinh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- -4 Tú Tinh (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -15 3 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 20/1/2036 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Bính Tuất thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2036 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Bính Tuất thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2036 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2036 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2036 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Bính Tuất thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2036 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2036 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2036 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2036 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Mậu Tý
Huyền Vũ
Kỷ Sửu
Tư Mệnh
Canh Dần
Câu Trần
Tân Mão
Thanh Long
Nhâm Thìn
Minh Đường
Quý Tỵ
Thiên Hình
Giáp Ngọ
Chu Tước
Ất Mùi
Kim Quỹ
Bính Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Dậu
Bạch Hổ
Mậu Tuất
Ngọc Đường
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Tinh: xây phòng mới
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Tinh: chôn cất, cưới hỏi
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 2 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
- Địa Phá Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Thìn (sinh 1952, 2012).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/1/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 20/01/2036 dương lịch là 23 tháng Chạp năm Ất Mão âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Sửu, tiết Đại hàn.
Ngày 20/1/2036 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Thu, tú Tinh (tú xấu). Máy chấm chung 35/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 20/1/2036 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 20/1/2036 xung tuổi nào?
Ngày Bính Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Nhâm Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.