Thứ Sáu, 30/05/2036: mùng 5 tháng 5 năm Bính Thìn
Ngày Đinh Dậu, Minh Đường hoàng đạo, trực Định, tú Lâu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Lâu (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -15 3 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Chu Tước (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 30/5/2036 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 5/2036 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Định hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 5/2036 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 5/2036 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 5/2036 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 5/2036 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 5/2036 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +12 Trực Định hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 5/2036 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 5/2036 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Canh Tý
Câu Trần
Tân Sửu
Thanh Long
Nhâm Dần
Minh Đường
Quý Mão
Thiên Hình
Giáp Thìn
Chu Tước
Ất Tỵ
Kim Quỹ
Bính Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mùi
Bạch Hổ
Mậu Thân
Ngọc Đường
Kỷ Dậu
Thiên Lao
Canh Tuất
Huyền Vũ
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Lâu: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Hoàng Ân: Tốt
- Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Lâu: đóng giường, đi đường thuỷ
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 9 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Hoàng Ân Tốt
- Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Mão (sinh 1963, 2023).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/5/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 30/05/2036 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Bính Thìn âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Ngọ, tiết Tiểu mãn.
Ngày 30/5/2036 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Định, tú Lâu (tú tốt). Máy chấm chung 42/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 30/5/2036 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 30/5/2036 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Quý Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.